đề thi thử môn địa lý 2018
>> Đề thi thử số 2 môn Địa lý >> Đề thi thử số 3 môn Địa lý >> Đề thi thử số 4 môn Địa lý >> Đề thi thử số 5 môn Địa lý. Hi vọng sau khi làm xong 5 đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lý ở trên, các em sẽ củng cổ thêm kiến thức hơn cho mình. >>> Tham khảo thêm
Giới thiệu về bài thi: "Bài thi thử môn Kiến thức chung ôn thi công chức" là bài thi trắc nghiệm tuân theo quy định về nội dung, hình thức và thời gian thi tuyển của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.Bài thi phù hợp với việc ôn thi công chức
Đề thi thử THPTQG môn Địa lí 2018 - THPT Chuyên Thái Bình - lần 1 bao gồm kiến thức Địa lí lớp 11 và lớp 12, giúp các em hình dung cơ bản về đề thi Địa lí THPTQG 2018 Đề thi chọn học sinh giỏi môn Địa lí năm học 2017 - 2018 tỉnh Hải Dương Đề thi thử THPTQG môn Địa lí 2018 - THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh
Trong bài viết này Hoatieu xin chia sẻ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lý năm 2022 Hà Nội. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng theo dõi. Để xem thêm đáp án đề khảo sát Toán 12 Hà Nội 2022, Đáp án đề khảo sát Văn 12 sở Hà Nội 2021-2022. Mời các bạn tham
Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý - THPT Chuyên Lương Thế Vinh Hà Nội 40 câu hỏi, 50 phút Địa lý , THPT Quốc gia 19 lượt thi 784 lượt xem Đề thi tham khảo kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Địa Lý (có đáp án chi tiết) 40 câu hỏi, 50 phút Địa lý , THPT Quốc gia Stem robotics - Học Cụ Stem + Xem tất cả
Partnersuche Im Internet Vorteile Und Nachteile. I. Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT PHỔ THÔNG NGUYỄN VIẾT XUÂN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút Mức độ * Nhận biết ** Thông hiểu *** Vận dụng **** Vận dụng cao *Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta? Địa hình nước ta rất đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao. Hướng núi tây bắc - đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế. Địa hình nước ta là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. **Câu 2 Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành của dải đồng bằng duyên hải miền Trung nên đất nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. có một số đồng bằng mở rộng ở các cửa sông lớn. các đồng bằng kéo dài và hẹp ngang. **Câu 3 Đặc điểm không đúng vói vị trí địa lí nước ta là Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới Nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới Nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương ***Câu 4 Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 15, ba đô thị có quy mô dân số năm 2007 lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là A. Cần Thơ, Long Xuyên, Rạch Giá. B. Cần Thơ, Mỹ Tho, Tân An. C. Cần Thơ, Long Xuyên, Mỹ Tho D. Mỹ Tho, Long Xuyên, Rach Giá. **Câu 5 Bộ phận lãnh thổ có diện tích lớn nhất thuộc vùng biển nước ta là A. Đặc quyền kinh tế B. nội thủy C. tiếp giáp lãnh hải D. lãnh hải ***Câu 6 Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết khu vực nào ở nước ta chịu tác động của bão với tần suất lớn nhất A. Ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình. B. Ven biển Nam trung Bộ. C. Ven biển Hải Phòng, Quảng Ninh. D. Ven biển Thanh Hóa, Nghệ An. **Câu 7 Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là A. Là liên minh không mang nhiều tính pháp lý. B. Chỉ bao gồm các nước ở châu Âu. C. Có nhiều thành viên hơn. D. Là liên minh thống nhất trên tất cả các lĩnh vực *Câu 8 Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh A. Lai Châu B. Lào Cai C. Điện Biên D. Sơn La *Câu 9 So với diện tích toàn lãnh thổ, vùng đồng bằng nước ta chiếm khoảng A. 3/5 diện tích B. 4/5 diện tích C. 2/3 diện tích D. 1/4 diện tích **Câu 10 Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là A. IMF và ADB B. WB và IMF và ADB D. ADB và IMF **Câu 11 Nhận định nào dưới đây không chính xác vê tài nguyên thiên nhiên Mĩ La tinh. A. Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là kim loại màu, dầu mỏ và khí đốt. B. Đất đai và khí hậu thuận lợi cho việc phát triển lâm nghiệp và nông nghiệp. C. Sông Amadôn có lưu vực lớn nhất thế giới, rừng Amadôn được xem là lá phổi của thế giới. D. Đại bộ phận dân Mĩ La tinh được hưởng lợi từ nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú của đất nước. **Câu 12 Thành tựu to lớn của nước ta trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực là A. tỉ lệ tăng trưởng GDP khá cao. B. tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu kinh tế. C. đã thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài ODA, FDI. D. tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội được đẩy lùi. ***Câu 13 Cho bảng số liệu SỐ DÂN VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC THỜI KÌ 1970 - 2004. Năm 1970 1997 1999 2004 Số dân triệu người 776 1236 1259 1299 Gia tăng dân số tự nhiên % 2,58 1,06 0,87 0,59 Nguồn Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm Nhận xét không đúng về số dân và sự gia tăng dân số Trung Quốc thời kì 1970 -2004. A. Số dân tăng liên tục qua các năm. B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm kéo theo quy mô dân số liên tục giảm. C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng quy mô dân số vẫn liên tục tăng. D. Gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm. **Câu 14 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc? A. Hướng núi chủ yếu là tây bắc - đông nam. B. Địa hình thấp và hẹp ngang. C. Địa hình thấp ở hai đầu, nhô cao ở giữa. D. Giới hạn từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã. **Câu 15 Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển A. các tam giác châu với bãi triều rộng. B. các vũng, vịnh nước sâu. C. các bờ biển mài mòn. D. vịnh, cửa sông. {-Để xem tiếp từ câu 16 tới câu 40, các em vui lòng chọn Xem online hoặc Tải về máy tính -} SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút ***Câu 16 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta? A. Sông Mê Công Việt Nam. B. Sông Hồng, C. Sông Đà Rằng. D. Sông Đồng Nai. **Câu 17 Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây? A. thương mại thế giới phát triển mạnh. B. thị trường tài chính quốc tế thu hẹp. C. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn. D. đầu tư nước ngoài tăng nhanh. **Câu 18 Nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn vì A. Nằm trong vùng nội chí tuyến, có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh. B. Nằm trong khu vực gió mùa châu Á, có các khối khí hoạt động theo mùa. C. Nằm gần biển Đông, có lượng mưa và độ ẩm lớn. D. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang. ***Câu 19 Đầu tháng 10/2017, các thiên tai sạt lở đất, lũ quét đã gây thiệt hại lớn nhất cho những địa phương nào ở nước ta A. Quảng Bình, Quảng Trị B. Lạng Sơn, Cao Bằng, C. Hòa Bình, Yên Bái. D. Hà Giang, Tuyên Quang. **Câu 20 Lợi ích lớn nhất mà nguồn dân nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ là A. bản sắc văn hóa phong phú và đa dạng. B. thị trường tiêu thụ rộng lớn. C. nguồn lao động dồi dào, nguồn vốn và tri thức lớn. D. nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ. **Câu 21 Đất feralit nước ta thường bị chua vì A. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh. B. Có chứa nhiều C. Đất quá chặt, thiếu nguyên tố vi lượng. D. Mưa nhiều làm rửa trôi các chất bazơ dễ tan. **Câu 22 Vai trò chính của biển Đông đối với khí hậu miền Bắc nước ta trong mùa đông là A. Tăng độ ẩm cho các khối khí đi qua biển. B. Làm giảm nền nhiệt độ. C. Mang mưa đến cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ. D. Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô. ****Câu 23 Cho biểu đồ sau Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004 Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004? A. Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nước xuất siêu. B. Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng. C. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu. D. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu. ***Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác ? A. An Giang. B. Đồng Tháp. C. Kiên Giang. D. Bà Rịa -Vũng Tàu. **Câu 25 Sự suy giảm tầng ô zôn gây hậu quả cơ bản là A. nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên. B. tăng cường nạn ô nhiễm môi trường trên phạm vi toàn cầu. C. mất lớp áo bảo vệ Trái Đất khỏi các tia tử ngoại. D. mưa axit diễn ra ngày càng nhiều vói mức độ tàn phá ngày càng lớn. {- Xem đầy đủ nội dung tại Xem online hoặc Tải về máy tính -} SỞ GD & ĐT Quảng Ninh THPT Chuyên Hạ Long THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 Thời Pháp thuộc, hệ thống đô thị của nước ta không có cơ sở mở rộng vì A. các đô thị có qui mô nhỏ B. các đô thị có chức năng quân sự C. các đô thị có chức năng thương mại D. công nghiệp chưa phát triển Câu 2 Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mỹ tiếp giáp hai đại dương nào sau đây? A. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây thuộc vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta? A. Rào Cỏ B. Pu Tha Ca C. Phu Luông D. Chư Yang Sin Câu 4 Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở A. đóng góp tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP nước ta B. tỉ trọng trong cơ cấu GDP những năm gần đây khá ổn định C. tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP D. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Câu 5 Sự phân hóa của nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng rất căn bản đến cơ cấu sản phẩm nông nghiệp? A. Địa hình B. Đất đai C. Khí hậu D. Nguồn nước Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A. Bình Định B. Bà Rịa - Vũng Tàu C. Phú Yên D. Long An Câu 7 Cho bảng số liệu NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Đon vịoC Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng I Nhiệt độ trung bình tháng VII Nhiệt độ trung bình năm Lạng Sơn 13,3 27,0 21,2 Hà Nội 16,4 28,9 23,5 Huế 19,7 29,4 25,1 Đà Nẵng 21,3 29,1 25,7 Quy Nhơn 23,0 29,7 26,8 TP. Hồ Chí Minh 25,8 27,1 27,1 Nguồn Sách giáo khoa Địa lí 12 Cơ bản, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Nhiệt độ trung bình tháng VII giảm dần từ Bắc vào Nam B. Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam C. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam D. Biên độ nhiệt năm giảm dần từ Bắc vào Nam Câu 8 Nhận xét nào sau đây đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của nhóm nuớc phát triển? A. Đầu tư nước ngoài nhiều, GDP/người thấp, chỉ số HDI ở mức cao B. Đầu tư nước ngoài ít, GDP/người cao, chỉ số HDI ở mức cao C. Đầu tư nước ngoài nhiều, GDP/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp D. Đầu tư nước ngoài nhiều, GDP/người cao, chỉ số HDI ở mức cao Câu 9 Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ gồm có những thành viên nào sau đây? A. Bra-xin, Hoa Kì, Cu Ba B. Hoa Kì, Ca-na-da, Mê-hi-cô C. Ca-na-da, Ác-hen-ti-na, Chi-lê D. Mê-hi-cô, Chi-lê, Pa-ra-goay Câu 10 Điểm giống nhau giữa vùng phía Đông và vùng phía Tây của Hoa Kì là gì? A. Đều có các đồng bằng ven biển, đất phì nhiêu B. Đều là nơi tập trung nhiều kim loại màu C. Đều có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc D. Đều có các dãy núi chạy song song theo hướng bắc -nam Câu 11 Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc đều là A. có nhiều cao nguyên B. có nhiều núi cao đồ sộ C. thấp dần từ tây bắc xuống đông nam D. đồi núi thấp chiếm ưu thế Câu 12 Có nhiều nước ở nhiều châu lục tham gia là đặc điểm của tổ chức liên kết kinh tế nào dưới đây? A. EU B. APEC C. NAFTA D. ASEAN Câu 13 Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là A. gia tăng khoảng cách giàu nghèo B. làm ô nhiễm môi trường tự nhiên C. tác động xấu đến môi trường xã hội D. làm tăng cường các hoạt động tội phạm Câu 14 Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU? A. Pháp B. Anh C. Thụy Điển D. Đức. Câu 15 Quốc gia nào ở châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập EU? A. Áo B. PhầnLan C. Thuỵ Điển D. Thụy Sĩ {- Xem đầy đủ nội dung tại Xem online hoặc Tải về -} II. Thi trắc nghiệm trực tuyến đề thi THPT QG môn Địa lý năm 2018 Ngoài việc hỗ trợ các em tham khảo tư liệu về đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018, HỌC247 gửi đến các em ôn thi THPT QG một số đề thi thử trắc nghiệm trực tuyến dưới đây, các em có thể tự đánh giá và kiểm tra kiến thức của mình qua một số đề sau Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 - THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 - THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2 Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 - THPT Chuyên Thái Bình lần 1 Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 - THPT Chuyên Thái Bình lần 2 Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 - THPT Chuyên Hạ Long Quảng Ninh Trên đây là trích dẫn một số đề thi môn Địa lý trong bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018. Để theo dõi được trọn bộ 5 đề và đáp án gợi ý các em vui lòng đăng nhập website chọn Xem online hoặc Tải về. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi!
Chiều 27/6, Bộ GD-ĐT đã công bố đề thi chính thức của môn Địa lý, kỳ thi THPT quốc gia 2018. Chiều 27/6, Bộ GD-ĐT đã công bố đề thi chính thức của môn Địa lý, kỳ thi THPT quốc gia 2018. Mã đề 301 Mã đề 302 Mã đề 303 Mã đề 304 Mã đề 305 Mã đề 306 Mã đề 307 Mã đề 308 Mã đề 309 Mã đề 310 Mã đề 311 Mã đề 312 Mã đề 313 Mã đề 314 Mã đề 315 Mã đề 316 Mã đề 317 Mã đề 318 Mã đề 319 Mã đề 320 Mã đề 321 Mã đề 322 Mã đề 323 Mã đề 123 BAN GIÁO DỤC
CCBOOK - ĐỌC LÀ ĐỖ CCGroup Công ty Cổ phần CCGroup Toàn cầu Số ĐKKD 0108267633 do Sở KHĐT thành phố Hà Nội cấp ngày 03/08/2018 Địa chỉ Số 10 Dương Quảng Hàm, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội Hotline Email [email protected]
Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018, trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc Lần 1 Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018, trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc Lần 1 là bộ tài liệu hay dành cho các bạn học sinh tham khảo để học tốt hơn môn Địa lý 12 và có kết quả cao trong kỳ thi THPT quốc gia.
Chi tiết đề tham khảo môn Địa lý ôn thi thử THPT quốc gia năm 2018 - Mã đề 311BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨCĐề thi có 05 trangKỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 311 Câu 41. Nước ta nằm ởA. trung tâm của bán đảo Đông Dương. B. khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa. C. trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc. D. vùng không có các thiên tai bão, lũ 42. Tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về quặng sắt để phát triển công nghiệp luyện kim đen? .A. Quảng Bình. B. Hà Tĩnh. C. Nghệ An. D. Quảng 43. Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ làA. bắc - nam. B. tây bắc - đông nam. C. vòng cung. D. tây - 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4 - 5, cho biết khu kinh tế ven biển Vân Phong thuộc tỉnh nào sau đây?A. Bình Thuận. B. Ninh Thuận. C. Khánh Hòa. D. Phú 45. Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải làA. năng lượng. B. luyện kim màu. C. cơ khí - điện tử. D. vật liệu xây 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và Campuchia?A. Gia Lai B. Kon Tum. C. Đắk Lắk D. Quảng 47. So với yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn hiện nay, tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta diễn raA. còn chậm và chưa đáp ứng được. B. khá nhanh nhưng chưa đáp ứng. C. khá nhanh và đã đáp ứng được. D. còn chậm nhưng đáp ứng 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?A. Sông Thu Bồn. B. Sông Thái Bình. C. Sông Mã. D. Sông 49. Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?A. Bão. B. Lũ quét. C. Hạn hán. D. Động 50. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?A. Có thế mạnh tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng. B. Chất lượng nguồn lao động cao đứng đầu cả nước. C. Ở vị trí chuyển tiếp giữa các vùng phía bắc và phía nam. D. Là cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên và Nam 51. Ngành giao thông vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay?A. Đường bộ. B. Đường sắt. C. Đường biển. D. Hàng 52. Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?A. Nguồn lao động dồi dào. B. Có nhiều việc làm mới. C. Thu nhập người dân tăng. D. Chất lượng lao động 53. Các tỉnh thuộc Tây Bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ làA. Sơn La, Lai Châu, Thái Nguyên. B. Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình. C. Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng. D. Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng 54. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?A. Nam Bộ. B. Tây Nguyên. C. Nam Trung Bộ. D. Bắc Trung 55. Cho bảng số liệuLƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HUẾ VÀ TP. HỒ CHÍ MINH Đơn vị mmThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXIIHuế161,362,647,151,682,1116,795,3104,0473,4795,6580,6297,4TP. Hồ Chí Minh13,84,110,550,4218,4311,7293,70269,8327,1266,7116,548,3Nguồn Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Huế và TP. Hồ Chí Minh?A. Mùa mưa ở Huế từ tháng VIII - I, ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng 9 - XI. B. Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng 1, ở TP. Hồ Chí Minh tháng IX. C. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng III, ở TP. Hồ Chí Minh tháng II. D. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần TP. Hồ Chí 56. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay?A. Có sự chuyển dịch rõ rệt. B. Tương đối đa dạng. C. Có các ngành trọng điểm. D. Tập trung một số 57. Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là doA. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển. B. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt. C. mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh. D. phần lớn đồng bằng nằm ở chân 58. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Tuyên Quang nằm trên sông nào sau đây? .A. Sông Đà. B. Sông Chu. C. Sông Cả. D. Sông 59. Khu vực đồi núi của nước ta không phải là nơi cóA. xói mòn và trượt lở đất nhiều. B. nhiều hẻm vực, lắm sông suối. C. địa hình dốc, bị chia cắt mạnh. D. hạn hán, ngập lụt thường 60. Để phòng chống khô hạn ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất làA. thực hiện tốt công tác dự báo. B. xây dựng các công trình thủy lợi. C. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ. D, tạo ra các giống cây chịu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế biển của nước ta?A. Khu du lịch Hạ Long - Cát Bà - Đồ Sơn thuộc tỉnh Quảng Ninh. B. Nghề làm muối phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Hầu hết các tỉnh và thành phố ở ven biển đều có cảng. D. Việc đánh bắt xa bờ được đẩy mạnh đầu tư phát 62. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chủ yếu của nguồn lao động nước ta?A. Tính kỉ luật của người lao động rất cao. B. Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. C. Lực lượng lao động trình độ cao còn ít. D. Chất lượng ngày càng được nâng 63. Tây Nguyên là vùng đứng đầu cả nước vềA. diện tích cây cà phê. B. diện tích cây ăn quả. C. sản lượng cây cao su. D. trữ năng thủy 64. Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp nước ta?A. Tài nguyên đất đai đa dạng. B. Khí hậu phân hóa đa dạng. C. Địa hình chủ yếu là đồi núi. D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. Câu 65. Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Tây Nguyên?A. Có hai mùa mưa, khô rõ rệt. B. Các cao nguyên badan xếp tầng. C. Đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ. D. Thiếu nước trong mùa 66. Sự khác nhau về thiên nhiên của sườn Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên chủ yếu là do tác động củaA. gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn. B. gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn. C. Tín phong bán cầu Bắc với hướng của dãy Bạch Mã. D. Tín phong bán cầu Nam với độ cao của dãy Bạch 67. Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động củaA. tài nguyên thiên nhiên phong phú. B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. C. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng. D. nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật 68. Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ làA. trồng rừng làm nguyên liệu giấy. B. trồng rừng phòng hộ ven biển. C. khai thác đi đôi với tu bổ rừng. D. chế biến gỗ và lâm sản 69. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?A. Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu. B. Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm. C. Thị trường được mở rộng và đa dạng hóa. D. Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường 70. Cho biểu đồ về cây công nghiệp của nước ta qua các năm Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?A. Cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm. B. Giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm. C. Diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm. D. Tốc độ tăng diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm. Câu 71. Cho biểu đồ sau CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THEO NHÓM HÀNG, NĂM 2000 VÀ 2014 %Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu của các nhóm hàng ở nước ta năm 2014 so với năm 2000?A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng. Hàng nông - lâm - thủy sản giảm. B. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng. C. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng. D. Hàng nông - lâm - thủy sản giảm. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp 72. Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?A. Quy mô dân số lớn. B. Gia tăng cơ học cao. C. Cơ cấu dân số già. D. Tuổi thọ ngày càng 73. Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?A. Các sự cố về môi trường. B. Tác động của thiên tai. C. Liên doanh với nước ngoài. D. Thu hồi khí đồng 74. Cho bảng số liệuMỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2014Năm2010201220132014Than sạch nghìn tấn44 83542 08341 06441 086Dầu thô nghìn tấn15 01416 73916 70517 392Điện triệu kWh91 722115 147124 454141 250Nguồn Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2010 - 2014?A. Dầu thô tăng, điện giảm. B. Dầu thô giảm, than sạch tăng. C. Điện tăng nhanh hơn dầu thô. D. Than sạch, dầu thô và điện đều tăng. Câu 75. Việc phát triển các nhà máy điện sử dụng than làm nhiên liệu ở nước ta chủ yếu gây ra vấn đề môi trường nào sau đây?A. Ô nhiễm nước ngầm. B. Ô nhiễm không khí. C. Ô nhiễm đất đai. D. Ô nhiễm nước 76. Nguyên nhân nào sau đây làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn So với Bắc Bộ?A. Dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn. B. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn. C. Vị trí Nam Bộ xa chí tuyến Bắc và gần xích đạo hơn. D. Gió mùa Tây Nam kết thúc hoạt động ở Nam Bộ muộn 77. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?A. Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư. B. Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác. C. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường. D. Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh 78. Cho bảng số liệuGIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2014 Đơn vị triệu đô la MỹNăm2010201220132014Khu vực kinh tế trong nước33 084,342 277,243 882,749 037,3Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài39 152,472 252,088 150,2101 179,8Nguồn Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?A. Miền. B. Tròn. C. Đường. D. 79. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian khai thác thủy sản ở nước ta trong năm làA. nguồn lợi thủy sản bị suy giảm. B. có nhiều đoạn bờ biển bị sạt lở. C. có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc. D. môi trường ven biển bị ô 80. Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng làA. thiếu nguyên liệu tại chỗ. B. có mật độ dân số cao. C. cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến. D. cơ sở hạ tầng còn hạn HẾT -Đáp án gợi ý - Mã đề 31141B51C61A71C42B52A62A72A43C53B63A73A44C54C64B74C45B55D65C75B46B56D66A76A47A57A67B77C48A58D68C78A49B59D69A79C50B60B70C80A
đề thi thử môn địa lý 2018